menu_book
Headword Results "phòng thủ" (1)
phòng thủ
English
Ndefense
Khả năng răn đe và phòng thủ của chúng tôi vẫn mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực.
Our deterrence and defense capabilities remain strong in all areas.
swap_horiz
Related Words "phòng thủ" (2)
chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp việt nam
English
N
quỹ dự phòng thưởng nhân viên
English
Nbonus reserve fund
format_quote
Phrases "phòng thủ" (3)
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
The enemy's numbers overwhelmed our defending forces.
Khả năng răn đe và phòng thủ của chúng tôi vẫn mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực.
Our deterrence and defense capabilities remain strong in all areas.
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
Aimed at synchronizing intelligence operations, target identification, and defense coordination.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index